TRÍCH DẪN HAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

TÀI NGUYÊN THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Z6330565125966_a43b8b8899c78c9d79d1b796faf55cb4.jpg Z6330565124583_01b171b0043d947ed86fc18ee08411f8.jpg Z6330565124583_01b171b0043d947ed86fc18ee08411f8_1.jpg Z6330565122562_fca0326ebe6d04dfcbd49093f2ac3f8d_1.jpg Z6330565122469_23b43775f0b0f7921c335939cf22ba12.jpg Z6330565122469_23b43775f0b0f7921c335939cf22ba12_1.jpg Z6330565120508_961cf18d019796ed57dfb0bce9db7981.jpg Z6330565120508_961cf18d019796ed57dfb0bce9db7981_1.jpg Z5284230052524_acb4ac69a422b13c0a564eba26105bb6.jpg Z5284230035769_728ebfe2fe6d61e1f6cc11a86ab1da1c.jpg Z5284230034590_b475dce0b8225bc964ce63ded234497b.jpg Z5284230031693_0cb839a727d8bb58aa389e27de3cdcec.jpg Z5275620179840_c6dcd98e10160def085202c38576b125.jpg Z5275620178490_ec671e925fac9c66be01d8d692afb097.jpg Z5275620115452_02efe77cf2c9bc162d5917fa15d16f8a.jpg Z5275620056686_3b9be61727434dec4370f7116a79f7f1.jpg Z5275619992419_31811a642bb1d2e71f0193242e0ef800.jpg Z5275619932423_0cb8cecacf17677f40a14c48a87366bb.jpg Z5275619990356_9df7555cde2a629d1c11775b9c111a3a.jpg Z5275619931723_d279427f47dee26c62229c01054ac473.jpg

    TOÁN 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Thu Hà
    Ngày gửi: 18h:35' 22-03-2024
    Dung lượng: 44.6 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    TRÁN NAM DŨNG - BÙI VĂN NGHỊ (đóng Tổng Chủ biên)
    VŨ QUỐC CHUNG -TRẨN ĐỨC HUYÊN (đóng Chủ biên)

    NHÀ xuất bản giáo dục việt nam

    TRẤN NAM DŨNG - BÙI VĂN NGHỊ (đồng Tổng Chủ biên)

    VŨ QUỐC CHUNG -TRẦN ĐỨC HUYÊN (đồng Chủ biên)

    NGUYỄN CAM - NGUYỄN HẮC HẢI - NGUYỄN VĂN HIỂN
    CHU THU HOÀN-LÊ VÀN HỔNG-ĐẶNG THỊ THU HUỆ

    NGÔ HOÀNG LONG - DUONG BỬU LỘC -TRẤN LUẬN - HUỲNH NGỌC THANH
    CHU CẨM THO - PHẠM THỊ DIỆU THUỲ - NGUYỄN ĐẶNG TRÍ TÍN

    TOÁN
    Sách giáo viên

    NHÀ XUẤT BÀN GIÁO DỤC VIỆT NAM

    A.ỒÍ nói ĩần
    Nhằm mục đích chia sẻ những ý tưởng cốt lõi và phương pháp giảng dạy hiệu quả VỚI
    các đồng nghiệp sẽ giảng dạy môn Toán lớp 6 theo Chương trinli Giáo dục phồ thông 2018
    của Bộ Giáo dục và Đào tạo, các tác giả sách giáo khoa Toán 6 thuộc bộ sách Chân trời sảng tạo
    đẵ biên soạn cuốn TOÁN 6 - Sách giáo viên
    Sách gồm hai phần:

    Phần thứ nhất giới thiệu về chương trinh môn Toán lớp 6 và sách giáo khoa Toán 6
    thuộc bộ sách Chân trời sáng tạo.

    Phần thứ hai trình bày các gọi ý và hướng dẫn dạy học tùng bài theo sách giáo khoa.
    Nếu như trong phần thứ nhất chúng tôi trinh bày thật cô đọng về chương trinh để giúp
    quý thầy, cô nhanh chóng nắm bắt nội dung chương trinh và các yêu cầu cần đạt thì trong
    phần thứ hai chúng tôi lại trinh bày rất chi tiết các gọi ý và hướng dẫn cụ thể về cách dạy
    từng bài trong sách giáo khoa để quý thầy, cô có thêm thông tin tham khảo kill chuẩn bị bài
    giảng. Để sử dụng sách giáo viên được hiệu quả, rất mong quý thầy, cô lưu ý một số điểm
    quan trọng sau:

    1. Sách gráo viên là tài liệu tham khảo mang tính chất định hướng và gọi ý cho giáo viên
    trong quá trình dạy học, giáo viên không nhất thiết phải theo các gọi ý này.

    2. Mỗi tiết toán thường phát triển đầy đủ các năng lực đặc thù, tuy nhiên mức độ đối VỚI
    từng năng lực có khác nhau. Tuỳ bải học, ta nên chú trọng những năng lực có điều kiện phát
    huy ở bài học đó.
    3. Nlúều gọi ý trong các hoạt động chỉ mang tính chi báo về mặt nội dung cần đạt được,
    gráo viên nên chủ đọng lựa chọn phương pháp và hình thức tỗ chức học tập nhằm đạt hiệu quả.

    4. Số tiết đối VỚI mỗi bài chỉ là dự kiến, tuỳ tinh hình cụ thể của lớp học, giáo viên có
    thể điều chỉnh cho phù họp.
    5. Dựa vào sách giáo viên, người dạy nên sáng tạo, lựa chọn các giải pháp phù họp VỚI
    học sinh, điều kiện vạt chất cung như văn hoá vùng mền để hoạt động dạy học thực sự mang
    lại kết quả tốt.
    Rất mong nhạn được các ý kiến đóng góp, xây dựng để cuốn sách được sử dụng hiệu
    quả. Kính chúc quý thầy, cô thành công trong việc triển khai chương trình mới VỚI sách giáo
    khoa Toán 6 thuộc bộ sách Chân trời sáng tạo
    Các tác giả

    3

    MỤC LỤC
    Lời nói đầu ........................................................................................................................................................ 3
    Phần một

    GIỚI THIỆU VỀ CHƯƠNG TRÌNH VÀ SÁCH GIÁO KHOA MÓN TOÁN LỎP 6.................................................. 7
    A. Glơl THIỆU VÉ CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỎP 6 .................................................................................... 7

    B. Glơl THIỆU VÉ SÁCH GIÁO KHOA TOÁN 6 (Chân trời sáng tạo) ............................................................ 19

    Phần hai
    HƯƠNG DẪN DẠY HỌCTHEO SÁCH GIÁO KHOA TOÁN 6 (Chân trời sáng tạo)......................................27

    Tập 1
    PHẤN SỐ VÀ ĐẠI só ..............................................................................................................................................27
    CHƯƠNG 1. SỐ Tự NHIÊN...................................................................................................................................27

    Bài 1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp...............................................................................................................28
    Bài 2.Tập hợp số tự nhiên. Ghi số tự nhiên....................................................................................................31
    Bài 3. Các phép tính trong tập hợp số tự nhiên............................................................................................ 34
    Bài 4. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.................................................................................................................37
    Bài 5. Thứ tự thực hiện các phép tính.............................................................................................................39
    Bài 6. Chia hết và chia có dư. Tính chất chia hết của một tổng .................................................................... 40
    Bài 7. Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5..............................................................................................................42
    Bài 8. Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9..............................................................................................................43
    Bài 9. Ước và bội..............................................................................................................................................45
    Bài 10. Số nguyên tố. Hợp số. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố......................................................... 48
    Bài 11. Hoạt động thực hành và trải nghiệm .................................................................................................50
    Bài 12. Ước chung. Ước chung lớn nhất.........................................................................................................50
    Bài 13. Bội chung. Bội chung nhỏ nhất..........................................................................................................53

    Bài 14. Hoạt động thực hành và trải nghiệm .................................................................................................57
    Bài tập cuối chưong 1 .....................................................................................................................................57
    CHƯƠNG 2. SỐ NGUYÊN.....................................................................................................................................59

    Bài 1. Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên............................................................................................ 60
    Bài 2. Thứ tự trong tập hợp số nguyên.......................................................................................................... 62

    Bài 3. Phép cộng và phép trừ hai số nguyên.................................................................................................64
    Bài 4. Phép nhân và phép chia hết hai số nguyên........................................................................................ 69
    Bài 5. Hoạt động thực hành và trải nghiệm: Vui học cùng số nguyên..........................................................73
    Bài tập cuối chương 2.....................................................................................................................................74
    PHẤN HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯƠNG.........................................................................................................................75
    CHƯƠNG 3. HÌNH HỌC TRỰC QUAN-CÁC HÌNH PHANG TRONG THựC TIỄN........................................75

    Bài 1. Hình vuông - Tam giác đéu - Lục giác đểu........................................................................................ 76
    Bài 2. Hình chữ nhật - Hình thoi - Hình bình hành - Hình thang cân......................................................... 80
    Bài 3. Chu vi và diện tích của một số hình trong thực tiễn............................................................................83
    Bài 4. Hoạt động thực hành và trải nghiệm: Tính chu vi và diện tích của một số hình trong thực tiễn..... 85
    Bài tập cuối chương 3.....................................................................................................................................85
    PHĂN MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT............................................................................................ 86
    CHƯƠNG 4. MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ .......................................................................................................... 86

    Bài I.Thu thập và phân loại dữ liệu............................................................................................................... 87
    Bài 2. Biểu diễn dữ liệu trên bảng...................................................................................................................90

    4

    Bài 3. Biểu đồ tranh.........................................................................................................................................92
    Bài 4. Biểu đồ cột - Biểu đồ cột kép............................................................................................................... 95
    Bài 5. Hoạt động thực hành và trài nghiệm: Thu thập dữ liệu vể nhiệt độ trong tuần tại địa phương... 100
    Bài tập cuối chương 4................................................................................................................................. 100
    Tập 2
    PHẤN SỐ VÀ ĐẠI SỐ ............................................................................................................................................103

    CHƯƠNG 5. PHÂN SỐ....................................................................................................................................... 103

    Bài 1. Phân số với tửsố và mẫu số là số nguyên........................................................................................ 104
    Bài 2. Tính chất cơ bàn của phân số............................................................................................................ 106
    Bài 3. So sánh phân số................................................................................................................................ 109
    Bài 4. Phép cộng và phép trừ phân số........................................................................................................ 111
    Bài 5. Phép nhân và phép chia phân số...................................................................................................... 114
    Bài 6. Giá trị phân số của một số................................................................................................................. 116
    Bài 7. Hỗn số................................................................................................................................................ 119
    Bài 8. Hoạt động thực hành và trải nghiệm: Phân số ở quanh ta............................................................. 122
    Bài tập cuối chương 5................................................................................................................................. 123
    CHƯƠNG 6. SỐ THẬP PHÂN........................................................................................................................... 124

    Bài 1. Số thập phân..................................................................................................................................... 124
    Bài 2. Các phép tính với số thập phân........................................................................................................ 127
    Bài 3. Làm tròn số thập phân và ước lượng kết quả.................................................................................. 129
    Bài 4. Tỉ số và tỉ số phần trăm...................................................................................................................... 132
    Bài 5. Bài toán về tỉ số phần trăm................................................................................................................ 134
    Bài 6. Hoạt động thực hành và trải nghiệm............................................................................................... 136
    Bài tập cuối chương 6................................................................................................................................. 137
    PHẤN HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG.................................................................................................................... 138

    CHƯƠNG 7. HÌNH HỌC TRựC QUAN - TÍNH ĐÓI XỨNG CỦA HÌNH PHANG
    TRONG THÊ GIỚI Tự NHIÊN ....................................................... 138

    Bài 1. Hình có trục đối xứng........................................................................................................................ 138
    Bài 2. Hình có tâm đối xứng........................................................................................................................ 140
    Bài 3. Vai trò của tính đối xứng trong thế giới tự nhiên.............................................................................. 143
    Bài 4. Hoạt động thực hành và trải nghiệm................................................................................................ 144
    Bài tập cuối chương 7................................................................................................................................. 145
    CHƯƠNG 8. HÌNH HỌC PHANG - CÁC HÌNH HÌNH HỌC cơ BẢN............................................................. 146

    Bài 1. Điểm. Đường thẳng........................................................................................................................... 147
    Bài 2. Ba điểm thẳng hàng. Ba điểm không thẳng hàng ........................................................................... 150
    Bài 3. Hai đường thẳng cắt nhau, song song.Tia....................................................................................... 153
    Bài 4. Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng ....................................................................................................... 155
    Bài 5. Trung điểm của đoạn thẳng ............................................................................................................. 158
    Bài 6. Góc..................................................................................................................................................... 160
    Bài 7. Số đo góc. Các góc đặc biệt.............................................................................................................. 162
    Bài 8. Hoạt động thực hành và trải nghiệm............................................................................................... 164
    Bài tập cuối chương 8................................................................................................................................. 166
    PHẤN MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT ........................................................................................ 167
    CHƯƠNG 9. MỘT SỐ YẾU TỐ XÁC SUẤT ....................................................................................................... 167

    Bài 1. Phép thử nghiệm - Sự kiện............................................................................................................... 167
    Bài 2. Xác suất thực nghiệm ....................................................................................................................... 170

    Bài 3. Hoạt động thực hành và trài nghiệm: Xác suất thực nghiệm trong trò chơi may rủi..................... 173
    Bài tập cuối chương 9................................................................................................................................. 174

    5

    Chán trử sáng tạc

    A. GIỚI THIỆU VÉ CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỚP 6
    1. Mục tiêu dạy học

    a) Chương ti uili môn Toán lớp 6 tiếp nối và phát triển các phẩm chất chủ yếu, các năng lực
    chung và năng lực toán học phù hợp VỚI mức độ nhận thức ciìa các em học sinh (HS) lớp 6.
    b) Tạo điều kiên để HS hoạt đọng nhằm đạt được các yêu cầu cơ bản:

    - Nhận biết các tập hợp số tự nhiên, số nguyên, phàn số, số tliập phân và thực hiện được
    các phép toán trên các tập hợp số đó.
    - Giải quyết được mọt số vấn đề thực tiễn gắn VỚI các phép tính về số nguyên, phân số,
    số tliập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm.
    - Nhận dạng, mô tả và vẽ được một số hình phẳng trong thực tiễn như tam giác đều,
    hình vuông, hình chữ nhật, hình binh hành và hình thoi. Nhận biết được các hình có trục đối
    xứng, tâm đối xửng và vai trò của tinh đối xímg trong tự nhiên.

    - Nhận biết các hình hình học cơ bản là điểm, đường thẳng, đoạn thẳng, tia, góc và biết
    đo đọ dài đoạn thẳng và đo góc.
    - Biết thu thập, phàn loại, tồ chức và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ và giải
    quyết được những vấn đề đơn giản hên quan đến các số liệu thu được trong thực tế cũng như
    các môn học khác trong chương hình lớp 6.

    - Làm quen VỚI một số mỏ hình xác suất đơn giản và biết dùng phân số để 1UÔ tả xác
    suất của khả năng xảy ra nhiều lần của các sự kiện trên các mô hình đó.

    2. Nội dung cụ thể và yêu cầu cần đạt
    CHƯƠNG TRÌNH MÒN TOÁN LÓP 6

    NỘI dung

    Yêu cầu cần đạt
    SỔ VÀ ĐẠI SÓ

    Số

    Số tự nhiên Số tự nhiên và
    tập hợp các so
    tự nhiên. Thứ tự
    trong tập họp các
    so tự nhiên

    - Sử dụng được thuật ngữ tạp hợp, phần tò thuộc (không
    thuộc) mọt tạp hợp; sử dụng được cách cho tạp hợp.
    - Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.
    - Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phàn.
    - Biểu diễn được các số ựr nhiên từ 1 đến 30 bằng cách
    sử dụng các chữ số La Mã.
    - Nhận biết được (quan hệ) thứ tự trong tập hợp các số ựr
    nhiên; so sánh được hai số tự nhiên cho trước.

    7

    Nội dung
    Các phép tinh với
    số tự nhiên. Pìiép
    tinh luỹ thừa với
    so mũ tự nhiên

    Yêu cầu cần đạt
    - Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia
    trong tập hợp số tự nhiên.
    - Vận dwg được các tính chất giao hoán, kết họp, phân
    phối của phép nhân đối VÓI phép cộng trong tính toán.
    - Thực hiện được phép tính luỹ thừa VỚI số mũ tự nhiên;
    thực hiện được các phép nhàn và phép chia hai luỹ thừa
    cùng co số VỚI số mũ tự nhiên.
    - Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.
    - Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép
    tính hiỹ thừa VÓI số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính
    nhanh một cách hợp lí.
    - Giải quyết được nhũng vấn đề thực tiễn gắn VỚI thực
    hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng
    hàng mưa được từ số tiền đã có,...).

    Tinh chia hết
    trong tập hợp
    các so tự nhiên.
    So nguyên tố.
    ước chung và bội
    chung

    - Nhạn biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội.
    - Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để xác
    đinh một số đẵ cho có clưa hết cho 2, 5,9, 3 hay không.

    - Nhận biết đưọc khái niệm số nguyên tố, họp số.
    - Thực hiện được việc phân tích mọt số tự nhiên lớn
    hon 1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong những
    trường hợp đon giản.
    - Xác định, được ước chung, ưóc chung lớn nhất; xác
    đựili được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba
    số tự nhiên; nhạn biết được phân số tối giản; thực hiện
    được phép cộng, phép tiừ phân số bằng cách sử dụng ưóc
    chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất.
    - Nhận biết được phép chia có dư, đỊnli lí về phép chia
    có dư.
    - Vạn dụng được kiến thức số học vào giải quyết những
    vấn đề thực tiễn (ví dụ: tính toán tiền hay lượng hàng
    hoá klu mua sắm, xác đinh số đồ vật cần thiết để sắp xếp
    chúng theo nhũng quy tắc cho trước,...).

    Số nguyên So nguyên âm và - Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp các số nguyên.
    tập họp các so
    - Biểu diễn được số nguyên trên tiực số.
    nguyên. Thứ tự
    - Nhận biết được số đối của một số nguyên.
    trong tập hợp các
    - Nhận biết được thứ tự trong tạp hợp các số nguyên. So
    so nguyên
    sánh được hai số nguyên cho tiước.
    - Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên âm trong mọt số
    bải toán thực tiễn.

    8

    NỘI dung
    Các phép tinh với
    so nguyên. Tinh
    chia hết trong
    tập hợp các so
    nguyên

    Yêu cầu cần đạt
    - Thực hiện được các phép tính: cộng, tiừ, nhàn, chia
    (chia hết) trong tạp hợp các số nguyên.
    - Vạn dụng được các tính chất giao hoán, kết họp, phàn
    phối của phép nhân đối VỚI phép cọng, quy tắc dấu ngoặc
    trong tạp họp các số nguyên trong tính toán (tính viết và
    tính nhầm, tính nhanh một cách hợp lí).
    - Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ưóc và bội
    trong tạp họp các số nguyên.

    - Giải quyết được nhũng vấn đề thục tiễn gắn VÓI thục
    hiện các phép tính về số nguyên (vi dụ: tính lỗ lãi klu
    buôn bán,...).

    Phân sổ

    Phân số. Tinh
    chất cơ bản của
    phân số. So sảnh
    phân so

    - Nhận biết được phân số với tử số hoặc mẫu số là số
    nguyên âm.
    - Nhận biết được khái niệm liai phân số bằng nhau và
    nhận biết được quy tắc bằng nhau của hai phàn số.
    - Nêu được hai tính chất co bàn của phàn số.
    - So sánh được hai phân số cho trước.
    - Nhận biết được số đối của một phân số.

    - Nhạn biết được hỗn số dương.

    Các phép tinh với
    phân so

    - Thục hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia VỚI
    phân số.
    - Vạn dụng được các tinh chất giao hoán, kết hợp, phân
    phối của phép nhân đối VỚI phép cộng, quy tắc dấu ngoặc
    VỚI phàn số trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính
    nhanh một cách hợp lí).
    - Tính được giá tri phân số của mọt số cho trước và tính
    được một sổ biết giá tụ phân số của số đó.

    - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn VỚI các
    phép tính vê phân số (ví dụ: các bài toán liên quan đến
    chuyển đọng trong Vạt lí,...).

    Số thập
    phân

    So thập phân và
    các phép tinh với
    so thập phân. Tỉ so
    và ti số phần trầm

    - Nhạn biết được số thập phân âm, số đối của một số
    thập phân.
    - So sánh được hai số thập phân cho trước.
    - Thực hiện được các phép tính cộng, tiừ, nhân, chia VỚI
    số thập phàn.
    - Vạn dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phàn
    phối của phép nhân đối VỚI phép cộng, quy tắc dấu ngoặc
    VỚI số thập phân trong tính toán (tính viết và tính nhẩm,
    tính nhanh một cách hợp lí).
    - Thực hiện được ước lượng và làm tròn số thập phân.

    - Tính được tỉ số và tỉ số phần trăm của hai đại lượng.

    9

    Nội dung

    Yêu cầu cần đạt
    - Tínli được giá tụ phần trăm của mọt số cho trước và
    tíiili được một số biết giá tụ phần trăm của số đó.

    - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn VÓI các
    phép tính về số thập phàn, tỉ số và tỉ số phần trăm (ví dụ:
    các bài toán hên quan đến lãi suất tín dụng, hên quan đến
    thành phần các chất trong Hoá học,...).

    HỈNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
    Hình học trực quan
    Tam giác đều,
    Các lùnh
    phẳng trong hình vuông, lục
    giác đều
    thực tiễn

    - Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều.
    - Mò tả được một số yếu tố co bản (cạnh, góc, đường
    chéo) của: tam giác đều (ví dụ: ba cạnh bằng nhau, ba
    góc bằng nhau); hình vuông (ví dụ: bốn cạnh bằng nhau,
    mỗi góc là góc vuông, hai đường chéo bằng nhau); lục
    giác đều (ví dụ: sáu cạnh bằng nhau, sáu góc bằng nhau,
    ba đường chéo chính bằng nhau).

    - Vẽ được tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tạp.

    - Tạo lập được lục giác đều thông qua việc lắp ghép các
    tam giác đều.
    Hình chữ nhật,
    hình thoi, hình
    bình hành, hình
    thang cân

    - Mô tả được một số yếu tố co bản (cạnh, góc, đường
    chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình binh hành, hình
    thang càn.

    - Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành bằng
    các dụng cụ học tập.
    - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn VÓI việc
    tính chu VI và diện tích cùa các hình đặc biệt nói trên (ví
    dụ: tính chu VI hoặc diện tích của một số đối tượng có
    dạng đặc biệt nói trên,...).

    Tính đối
    Hình có trục đoi
    xứng của
    xứng
    hình phẳng
    trong thế

    - Nhận biết được những hình phẳng trong tự nhiên có
    trục đối xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2 chiều).

    giới tự
    nhiên

    - Nhận biết được tâm đổi xứng của một hình phẳng.

    10

    Hình có tâm đoi
    xứng

    - Nhận biết được trục đối xứng cùa mọt hình phẳng.

    - Nhận biết được những hình phẳng trong thế giới tự nhiên
    có tâm đối xứng (kin quan sát trên hình ảnh 2 chiều).

    Yêu cầu cần đạt

    NỘI dung
    Vai trò cùa đối
    xứng trong thế
    giới tự nhiên

    - Nhạn biết được tính đối xứng trong Toán học, tự nhiên,
    nghệ thuật, kiến trác, công nghệ chế tạo,...

    - Nhận biết được vẻ đẹp của thế giới tự nhiên biểu hiện
    qua tính đối xứng (ví dụ: nhận biết vẻ đẹp cùa một số loài
    thực vạt, đọng vật trong tự nhiên có tâm đối xứng hoặc
    có trục đối xứng).

    Hình học phăng

    Các hình
    Điêm, đường
    hiiili học cơ thẳng, tia
    bản

    -Nhạn biết được những quan hệ cơ bản giữa điểm, đường
    thẳng: điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường
    thẳng; tiên đề về đường thẳng đi qua liai điểm phàn biệt.

    - Nhận biết được khái niệm hai đường thẳng cắt nhau,
    song song.
    - Nhận biết được khái niệm ba điểm thẳng hàng, ba điểm
    không thẳng hàng.
    - Nhận biểt được khái niệm điểm nằm giữa hai điểm.

    - Nhận biết được khái niệm tia.

    Đoạn thang. Độ
    dài đoạn thẳng

    Nhận biết được khái niệm đoạn thẳng, trung điểm của
    đoạn thẳng, độ dái đoạn thẳng.

    Góc. Các góc đặc - Nhận biết được khái niệm góc, điểm trong của góc
    (không đề cập đến góc lõm).
    biệt. So đo góc
    - Nhận biết được các góc đặc biệt (góc vuông, góc nhọn,
    góc tù, góc bẹt).
    - Nhận biết được khái niệm số đo góc.
    Thực hành trong phòng mảy tính với phần mềm toán học (nếu nhà trường có điều kiện
    thực hiện)

    - Sử dụng phần mềm để hỗ trợ việc học các kiến thức hình học.
    - Thực hành sử dụng phần mềm để vẽ hình và tlnết kế đồ hoạ hên quan đến các khái
    niệm: tam giác đều, hình vuông, hình chữ nhật, hình thoi, hình binh hành, hình thang cân,
    hình đối xứng.

    MỘT SỔ YẾU TÓ THÓNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
    Một sổ yếu tố thống kê
    Thu thập và Tìm thập, phân
    tổ chức dữ ỉoại, biêu diên dữ
    liệu
    liệu theo các tiêu
    chi cho trước

    -Thực hiện được việc thu thập, phàn loại dữ liệu theo các
    tiêu chí cho trước từ những nguồn: bảng biểu, kiến thức
    trong các môn học khác.
    - Nhạn biết được tính họp lí của dữ liệu theo các tiêu chí
    đơn giản.

    11

    Nội dung

    Yêu cầu cần đạt

    Mô tả và biểu diên - Đọc và mô tả thành thạo các dữ liệu ở dạng: bảng thống
    kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart).
    dữ liệu trên các
    bảng, biêu đồ
    - Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ
    thích họp ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ hanh; biểu đồ
    dạng cột/cột kép (column chart).
    Phân tích
    Hình thành và
    và xử lí dữ giải quyết vấn
    đề đon giản xuất
    liệu
    hiện từ các so liệu
    và biêu đo thong
    kê đã có

    - Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật đon giản dựa trên
    phân tích các số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu
    đồ hanh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart).
    - Giải quyết được nhũng vấn đề đon giản hên quan đến
    các số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ hanh;
    biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart).
    - Nhận biết được mối hên hệ giữa thống kê VÓI những
    kiến thức trong các môn học trong Chuông hình lớp 6 (vi
    dụ: Lịch sử và Đìa lí lớp 6, Khoa học tụ nhiên lóp 6, ...)
    và trong thực tiễn (ví dụ: khí hậu, giá cả thị trường,...).

    Một số yếu tố xác suất
    Một số yếu Làm quen với một
    tố xác suất so mô hình xác
    suất đon giản.
    Làm quen với việc
    mô tả xác suất
    (thực nghiệm) của
    khả năng xảy ra
    nhiều lan của một
    sự kiện trong một
    số mô hình xác
    suất đon giản

    - Làm quen VÓI mô hình xác suất trong một số trò choi,
    thí nghiệm đon giản (ví dụ: ô trò choi tung đồng xu tlù
    mỏ hình xác suất gồm hai khã năng ứng VỚI mặt xuất
    hiện của đồng xu,...).

    Mô tả xác suất
    (thực nghiệm) của
    khả năng xảy ra
    nhiều lan của một
    sự kiện trong một
    số mô hình xác
    suất đon giản

    Sử dụng được phân số để mô tả xác suất (thục nghiệm)
    của kliả năng xảy ra nhiều lần thông qua kiểm đếm số lần
    lặp lại của khả năng đó trong một số mô hình xác suất
    đon giản.

    - Làm quen VÓI việc mô tả xác suất (thục nghiệm) crìa
    khả năng xảy ra nhiều lần của một sự kiện hong một số
    mỏ hình xác suất đon giản.

    Thực hành trong phòng mảy tinh với phần mềm toán học (nếu nhà trường có điều
    kiện thực hiện)
    Sử dụng được phần mềm để vẽ biểu đồ tranh, biểu đồ dạng cột/cột kép.

    12

    NỘI dung

    Yêu cầu cần đạt

    HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM

    Nhà trường tồ chức cho học sinh một số hoạt động sau và có thể bổ sung các hoạt động
    khác tuỳ vào điều kiện cụ thể.
    Hoạt động r. Tìm hiểu một số kiến thức về tài chinh:
    - Làm quen vớị việc gửi tiền tiết kiêm và vay vốn ngân hàng; tính 15, lãi và dư nợ; thực
    hành tính lãi suất trong tiền gửi tiết kiêm và vay vốn.
    - Trả số tiền đúng theo hoá đơn hoặc tính tiền thừa khi mua hàng; thực hành ghi chép thu
    nhập và chi tiêu, cất giữ hoá đơn trong trường họp cần sử dụng đến.
    Hoạt động 2: Thực hành ring dụng các kiến thức toán học vào thực tiễn và các chủ đề hên
    môn, chẳng hạn:
    - Vạn dụng kiến thức thống kê để đọc liiểu các bảng biểu trong môn Lích sử và Đìa lí lớp 6.
    - Thu thập và biểu diễn các dự liệu tìr một vài tình huống trong thực tiễn, ví dụ: thu thập
    nhiệt độ của đìa phương tại mốc thời gian nhất đinh trong mọt tuần lễ, tìr đó đưa ra nliững
    nhận xét về biến đồi thời tiết của địa phương trong tuần.
    Hoạt động 3: Tổ chức các hoạt động ngoài giờ chính khoá như thực hành ngoài lớp học, dự
    án học tập, các trò chơi học toán, cuộc tin về Toán, chẳng hạn:
    - Vận dụng tính đốỊ xứng vào thực tiễn: gấp giấy tạo dưng các hình có trục đối xứng hoặc
    tâm đối xứng; sưụ tầm các hình trong tự nhiên có tâm đối xứng hoặc có trục đối xứng; tìm
    kiếm các video về hình có tâm đối xứng, hình có tiục đối xúng trong thế giới tụ nhiên.
    - Vận dụng khái niệm ba điềm thẳng hàng vào thực tiễn như: trồng cẳy thẳng hàng, để các
    đồ vật thẳng hàng,...
    - Vận dụng các công thức tính diên tích và thể tích vào thực tiễn. Đo đạc và tính diện tích
    bề mặt, tính thể tích của các đồ vạt có liên quan đến các hình đã học.
    Hoạt động 4 (nếu nhà trường có điều kiện thực hiện) . Tổ chức giao lưu VỚI học sinh có khả
    năng và yêu thích môn Toán trong trường và trường bạn.
    Những điểm cần lưu ý về nội dung chương trình Toán 6:

    NHŨNG NỘI DUNG ĐƯỢC KỂ THỪA CHƯƠNG TRÌNH TRƯỚC ĐÂY:

    - về số và đại số: số tự nhiên, số nguyên, phân số, số thập phân và tỉ số phần trăm.
    - về hỉnh học phẳng: Điềm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng, góc.
    NHỮNG NÒI DUNG MỚI:

    - Hình học tiực quan
    - Thống kê

    - Xác suất
    - Thực hành trong phòng máy tính
    - Hoạt động thực hành và trải nghiệm.
    Giáo viên (GV) nên tìm hiểu kĩ lường chương trình môn Toán Tiểu học (2018) để nắm
    vững những nội dung kiến thức và kĩ năng đầu vào mà các em HS đã được trang bị trước klu
    bước vào lớp 6.
    Lưu ý:
    Để quý thầy, cô nắm vững chương trình môn Toán (2018) đối VỚI lớp 5 và 6, đặc biệt là
    đối VỚI năm chuyển tiếp 2021 - 2022, chúng tôi lập bảng so sánh đối chiếu sau:
    13

    so SÁNH ĐÓI CHIẾU YÊU CẦU CẢN ĐẠT CỦA
    CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỚP 5 VÀ LỚP 6
    Ở CÁC PHẢN CÓ CHUNG NỘI DUNG

    N ội dung cỏ
    tên chung

    Múc độ yêu cầu cần đạt của
    lớp 5

    Mức độ yêu cầu cần đạt của lớp 6

    SÔ VÀ ĐẠI SỐ

    Số tự nhiên

    Cling cố và hoàn tluện các lã năng:

    - Sử dụng được thuật ngữ tạp họp,
    - Đọc, viết, so sánh, xếp thứ tự phần tử thuộc (không thuộc) mọt tập
    họp; sử dụng được cách cho tạp họp.
    được các số tự nhiên.
    - Nhạn biết được tập hợp các số tự nhiên
    - Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ
    thập pliân.
    - Biểu diễn được các số tự nhiên từ
    1 đến 30 bằng cách sử dụng các chữ
    số La Mã.

    ...
     
    Gửi ý kiến

    Giới thiệu sách tháng 12 Cuốn sách mãi mãi tuổi 20

    "Vào khoảnh khắc mà chúng ta quyết thuyết phục đứa trẻ, bất cứ đứa trẻ nào, bước qua bậc thềm ấy, bậc thềm màu nhiệm dẫn vào thư viện, ta thay đổi cuộc sống của nó mãi mãi, theo cách tốt đẹp hơn

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS LÊ NINH !